Ảnh ngẫu nhiên

100_3207.jpg 100_3206.jpg 100_3211.jpg 100_31682.jpg 100_31681.jpg 100_3168.jpg 100_3210.jpg 100_3220.jpg 100_3231.jpg 100_3229.jpg IMG0682A.jpg IMG0015A.jpg 100_3209.jpg 13213710513641.jpg 2012_01_10_12_01_33.jpg Video20111117153923.flv Video20111117152652.flv Video20111117151624.flv

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguyennhutuyen.060602@yahoo.com.vn)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS thị trấn Gia Bình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai tập anh 6ôn lần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Nhut Hong
    Ngày gửi: 22h:39' 24-12-2012
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    WRITTEN TEST 1
    Time: 45`

    I. Sử dụng dạng đúng của động từ TO BE đã cho vào chổ trống để hoàn thành những câu sau
    am(`m) is(`m) are(`re)
    am not(`m not) is not(isn`t) are not(aren`t)

    1. Are those your books ? -No, they _________
    2. This _________her bag, not my bag.
    3. My sister `s children _________6 and 11 years old.
    4. _______ you a teacher? - Yes, I __________
    II. Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B
    A
    B
    
    1. What `s your name?
    2. How are you?
    3. How old are you?
    4. How do you spell your name?
    5. Where do you live?
    6. What`s that?
    7. How many students are there in your class?
    8. What do you do?
    9. Who`s that?
    10. Is that your teacher?
    a. there are twenty - six
    b. That is Mr Cuong
    c. My name `s Lan
    d. Yes, that`s my teacher
    e. I`m fine, thank you
    f. I`m a doctor
    g. I live in the city
    h. That`s an eraser
    i. N-I-N-H , Ninh
    j. I`m eleven years old
    
    III. Điền một đại từ nhân xưng(I,she, he, it, we, they, you) hoặc một tính từ sở hữu (my, her, his, its, our, their, your) vào mỗi chổ trống thích hợp
    1. This is Mrs. Trang. _____ is my teacher. ____ husband is Mr Tan . ____is an engineer
    2. Mai and Dung are in the classroom . ______are students
    3. Tuan and I are pupils. ______ are classmates
    4. Mr. and Mrs. Thanh are doctors, and ______ son is a worker
    5. ______ am Quang. This is ______ father
    6. Anh and I live in the city. ________city is very old
    7. My name `s Peter. What`s _________ name?
    IV. Complete the dialogue
    Hai: Good morning, Miss Ly.
    Miss Ly: …..……. , Hai. ……………friend?
    Hai: Yes, it is
    Miss Ly: ……………………..
    Hai: Her name `s Cuc
    Miss Ly: Hello, Cuc
    Cuc: Hello, Miss Ly
    Miss Ly: …………………………., Cuc?
    Cuc: I`m 12 years old
    Miss Ly: And ……………………….?
    Cuc: I live on Hai Thuong Lan Ong street
    V. Chuyển các câu sau sang cách nói số nhiều. Dùng số lượng trong ngoặc
    1. This is a flower ->…………………………………………
    2. That is my book ->…………………………………………
    3. The ruler is on the table ->…………………………………………
    4. There is a desk in the classroom (7) ->…………………………………………
    5. There is a bench in the kitchen (4) ->…………………………………………
    VI. Arrange these mixed words into the correct sentences
    1. down/ your/ and/ book/ sit/ open
    -> ………………………………………………………………..
    2. sister/ are / student/ this/ there/ is/ and/ her/ my
    -> ……………………………………………………………………..
    3. many/ three/ family/ how/ are/ your/ people/ in/?
    -> …………………………………………………………………………
    4. two/ one/ are/ cat/ dogs/ house/ and/ his/ there/ in
    -> ………………………………………………………………….
    5. doctor/ a/ an/ brother/ or/ is/ engineer/ your/?
    -> …………………………………………………………..
    *Keys:
    I. 1. aren`t 2. is 3. are 4. Are 5. am
    II. 1. What `s your name? c. My name `s Lan
    2. How are you? e. I`m fine, thank you
    3. How old are you? j. I`m eleven years old
    4. How do you spell your name? i. N-I-N-H , Ninh
    5. Where do you live? g. I live in the city
    6. What`s that? h. That`s an eraser
    7. How many students are there in your class? a. there are twenty - six
    8. What do you do? f. I`m
     
    Gửi ý kiến